Từ: thố, trách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thố, trách:

措 thố, trách

Đây là các chữ cấu thành từ này: thố,trách

thố, trách [thố, trách]

U+63AA, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo4, ze2;
Việt bính: cou3 zaak3
1. [措手不及] thố thủ bất cập;

thố, trách

Nghĩa Trung Việt của từ 措

(Động) Đặt để.
◎Như: thố từ bất đương
dùng từ không đúng.
◇Luận Ngữ : Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc , (Tử Lộ ) Hình phạt không trúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).

(Động)
Vất bỏ, phế bỏ.
◎Như: hình thố nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa.
◇Trung Dung : Học chi phất năng, phất thố dã , Học mà chẳng được, (cũng) đừng phế bỏ.

(Động)
Bắt tay làm, thi hành.
◎Như: thố thi sắp đặt thi hành, thố thủ bất cập trở tay không kịp.

(Động)
Lo liệu, sửa soạn.
◎Như: trù thố toan liệu, thố biện liệu biện.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ thị mục kim hành nang lộ phí, nhất khái vô thố , (Đệ nhất hồi) Chỉ vì hiện nay hành trang lộ phí, không lo liệu được.

(Động)
Đâm, giết.
◇Hoài Nam Tử : Hổ báo chi văn lai xạ, viên dứu chi tiệp lai thố , (Mậu xưng ) Vằn cọp beo lóe sáng, vượn khỉ sẽ mau lại giết.Một âm là trách.

(Động)
Đuổi bắt.
◇Hán Thư : Bức trách Thanh Từ đạo tặc Buộc đuổi bắt bọn trộm cướp ở Thanh Từ.

thố, như "thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)" (vhn)
số, như "số là" (btcn)
thá, như "đến đây làm cái thá gì" (btcn)
thó, như "đất thó (đất sét)" (btcn)
láp, như "nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)" (gdhn)
thò, như "thập thò" (gdhn)

Nghĩa của 措 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ
1. sắp đặt; xử trí; đối xử; đối đãi; xử lý; chỉ huy; điều khiển。安排;处置。
措 置。
sắp xếp.
惊惶失措 。
hoang mang lúng túng; sợ hãi lúng túng.
2. xoay sở; trù liệu; lập kế hoạch xử lý。筹划办理。
筹措 款项。
xoay sở tiền nong.
3. tiến hành; sử dụng; dùng。施行;用。
措 施
biện pháp tiến hành
4. từ bỏ; bỏ rơi; huỷ bỏ; thủ tiêu; loại bỏ; vứt bỏ; thải hồi。废弃;搁置。
Từ ghép:
措辞 ; 措大 ; 措施 ; 措手 ; 措手不及 ; 措意 ; 措置

Chữ gần giống với 措:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 措

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 措 Tự hình chữ 措 Tự hình chữ 措 Tự hình chữ 措

Nghĩa chữ nôm của chữ: trách

trách:trách mắng
trách:trách mắng
trách:trách (nồi đất, cái niêu)
trách󰅭:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (huyện ở Thiểm Tây)
trách: 
trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách󰑻:trách (nồi đất, cái niêu)
trách:trách (con cào cào)
trách:trách móc
trách:trách móc
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
thố, trách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thố, trách Tìm thêm nội dung cho: thố, trách